algèbre
algèbre nghĩa là đại số học, sách đại số.
Nghĩa của algèbre
Danh từ · giống cái
- Toán học Đại số học.
- Algèbre linéaireĐại số tuyến tính
- Sách đại số.
- Nghĩa bóng, Thân mật Điều khó hiểu.
- C'est de l'algèbre pour moiĐiều đó đối với tôi thật khó hiểu
Dạng từ của algèbre
Đi với mạo từ: une algèbre · l'algèbre
| Số nhiều | algèbres |
Họ từ của algèbre
Câu ví dụ với algèbre
- Beaucoup d'élèves sont mauvais en algèbre. Nhiều học sinh học kém môn đại số. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #129145
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ algebra
Câu hỏi thường gặp
algèbre nghĩa là gì?
algèbre (danh từ) nghĩa là đại số học, sách đại số.
algèbre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của algèbre (giọng Pháp chuẩn): /al.ʒɛbʁ/.
algèbre là giống đực hay giống cái?
algèbre là danh từ giống cái (dùng với une, la).