Được vũ trang tiếng Pháp là gì?
"được vũ trang" trong tiếng Pháp là armé (tính từ).
armé Tính từ
/aʁ.me/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Có khí giới, được vũ trang.
- Forces armées lực lượng vũ trang
- Armé jusqu'aux dents, armé de pied en cap được vũ trang đến tận răng, được vũ trang từ đầu đến chân
Câu hỏi thường gặp
Được vũ trang tiếng Pháp là gì?
"được vũ trang" trong tiếng Pháp là armé (tính từ).