Được luyện quen tiếng Pháp là gì?
"được luyện quen" trong tiếng Pháp là confirmé (tính từ).
confirmé Tính từ
/kɔ̃.fiʁ.me/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Được luyện quen.
- Cheval confirmé sur les obstacles ngựa được luyện quen vật chướng ngại
- Chien confirmé chó được luyện quen săn đuổi
Câu hỏi thường gặp
Được luyện quen tiếng Pháp là gì?
"được luyện quen" trong tiếng Pháp là confirmé (tính từ).