Đà điểu tiếng Pháp là gì?
"đà điểu" trong tiếng Pháp là autruche (danh từ).
autruche Danh từ · giống cái
/o.tʁyʃ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đà điểu Phi.
- estomac d'autruche dạ dày tiêu hóa được mọi thứ
- pratiquer la politique de l'autruche theo chính sách đà điểu (không dám nhìn thẳng vào nguy hiểm)
Câu hỏi thường gặp
Đà điểu tiếng Pháp là gì?
"đà điểu" trong tiếng Pháp là autruche (danh từ).