viennois
/vjɛ.nwa/ giọng máy của trình duyệt
viennois nghĩa là Thuộc thành Viên (nước áo).
Nghĩa của viennois
Tính từ
- Thuộc thành Viên (nước áo).
Dạng từ của viennois
| Giống cái | Viennoise /vjɛ.nwaz/ |
| Giống cái số nhiều | viennoises |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ of or relating to Vienna, Austria; Viennese; of or relating to Vienne, Isère, France
- Danh từ a native or inhabitant of Vienna, Austria; a Viennese; a native or inhabitant of Vienne, Isère, France
Câu hỏi thường gặp
viennois nghĩa là gì?
viennois (tính từ) nghĩa là Thuộc thành Viên (nước áo).
viennois phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của viennois (giọng Pháp chuẩn): /vjɛ.nwa/.