TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

vidéo

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/vi.de.o/ giọng máy của trình duyệt

vidéo nghĩa là thị điều.

Nghĩa của vidéo

Tính từ

  1. Thị điều (truyền hình).

Dạng từ của vidéo

Số nhiềuvidéos

Câu ví dụ với vidéo

  • J'ai enregistré cette vidéo hier. Tôi đã ghi lại video này hôm qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13740687
  • Cette vidéo vous guidera tout au long de la création de votre profil. Video này sẽ hướng dẫn bạn cách tạo hồ sơ của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13879526
  • Cette vidéo te guidera tout au long de la création de ton profil. Video này sẽ hướng dẫn bạn cách tạo hồ sơ của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13879530
  • Il est graphiste dans une société de jeux vidéos. Anh ấy là một người thiết kế đồ họa cho một công ty game. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8942996
  • Les enfants ne devraient pas jouer aux jeux vidéos avec de la violence. Trẻ em không nên chơi những trò chơi bạo lực. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13924040

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ video
  • Danh từ video (television show, movie)
  • Tiền tố video-

Câu hỏi thường gặp

vidéo nghĩa là gì?

vidéo (tính từ) nghĩa là thị điều.

vidéo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vidéo (giọng Pháp chuẩn): /vi.de.o/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.