verbe
verbe nghĩa là động từ, ngôn từ.
Nghĩa của verbe
Danh từ · giống đực
- Ngôn ngữ học Động từ.
- Verbe transitifngoại động từ
- Verbe intransitifnội động từ
- Verbe pronominaltự động từ
- Văn học Ngôn từ.
- Il a le culte du verbeanh ấy coi trọng ngôn từ
- Từ cũ, nghĩa cũ Lời, lời nói.
- Le verbe (tôn giáo) lời Chúa; đức Chúa con.
- avoir le verbe hautxem haut
Dạng từ của verbe
Đi với mạo từ: un verbe · le verbe
| Số nhiều | verbes |
Họ từ của verbe
Câu ví dụ với verbe
- L'amour est un verbe. Yêu là động từ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13278552
- Je n'aime pas apprendre les verbes irréguliers. Tôi không thích học các động từ bất quy tắc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3624
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ speech; tone of voice; way of speaking; verb
Câu hỏi thường gặp
verbe nghĩa là gì?
verbe (danh từ) nghĩa là động từ, ngôn từ.
verbe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của verbe (giọng Pháp chuẩn): /vɛʁb/.
verbe là giống đực hay giống cái?
verbe là danh từ giống đực (dùng với un, le).