verbalisateur
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
verbalisateur nghĩa là người lập biên bản.
Nghĩa của verbalisateur
Danh từ · giống đực
- Người lập biên bản.
Dạng từ của verbalisateur
Đi với mạo từ: un verbalisateur · le verbalisateur
| Số nhiều | verbalisateurs |
| Giống cái | verbalisatrice |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ verbalizer; one who issues a ticket or fine
Câu hỏi thường gặp
verbalisateur nghĩa là gì?
verbalisateur (danh từ) nghĩa là người lập biên bản.
verbalisateur là giống đực hay giống cái?
verbalisateur là danh từ giống đực (dùng với un, le).