ventilation
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/vɑ̃.ti.la.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
ventilation nghĩa là sự thông gió, sự thông hơi.
Nghĩa của ventilation
Danh từ · giống cái
- Sự thông gió, sự thông hơi, sự thông khí.
- Ventilation naturellesự thông hơi tự nhiên
- Ventilation filtréesự thông gió có lọc
- Ventilation en circuit fermé/ventilation en circuit ouvertsự thông gió hệ kín/sự thông gió hệ hở
- Ventilation pulmonaire(y học) sự thông khí phổi
- Luật học, pháp lý Sự định giá từng thứ một (khi bán gộp).
- Kinh tế Sự phân, sự phân bố (một món tiền vào nhiều tài khoản khác nhau).
Dạng từ của ventilation
Đi với mạo từ: une ventilation · la ventilation
| Số nhiều | ventilations |
Họ từ của ventilation
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ventilation: replacement of stale or noxious air with fresh; ventilation: mechanical system used to circulate and replace air; repartition
Câu hỏi thường gặp
ventilation nghĩa là gì?
ventilation (danh từ) nghĩa là sự thông gió, sự thông hơi.
ventilation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ventilation (giọng Pháp chuẩn): /vɑ̃.ti.la.sjɔ̃/.
ventilation là giống đực hay giống cái?
ventilation là danh từ giống cái (dùng với une, la).