ventilateur
ventilateur nghĩa là quạt máy, máy quạt gió.
Nghĩa của ventilateur
Danh từ · giống đực
- Quạt máy.
- Ventilateur aspirateurquạt hút
- Ventilateur à double aspirationquạt hút kép, quạt hút hai bên
- Ventilateur soufflantquạt thổi, quạt đẩy
- Ventilateur foulant/ventilateur positifquạt đẩy, quạt nén
- Ventilateur de tirage/ventilateur négatifquạt xả
- Ventilateur réversiblequạt đổi chiều
- Kỹ thuật Máy quạt gió.
- Ống xả hơi (chuồng tiêu).
Dạng từ của ventilateur
Đi với mạo từ: un ventilateur · le ventilateur
| Số nhiều | ventilateurs |
Họ từ của ventilateur
Câu ví dụ với ventilateur
- Allume le ventilateur. Bật quạt lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6632885
- Allumez le ventilateur. Bật quạt lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6632887
- Répare le ventilateur. Sửa quạt đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11837587
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ventilator, fan; pedestal fan
Câu hỏi thường gặp
ventilateur nghĩa là gì?
ventilateur (danh từ) nghĩa là quạt máy, máy quạt gió.
ventilateur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ventilateur (giọng Pháp chuẩn): /vɑ̃.ti.la.tœʁ/.
ventilateur là giống đực hay giống cái?
ventilateur là danh từ giống đực (dùng với un, le).