TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

ventilateur

danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/vɑ̃.ti.la.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt

ventilateur nghĩa là quạt máy, máy quạt gió.

Nghĩa của ventilateur

Danh từ · giống đực

  1. Quạt máy.
    • Ventilateur aspirateurquạt hút
    • Ventilateur à double aspirationquạt hút kép, quạt hút hai bên
    • Ventilateur soufflantquạt thổi, quạt đẩy
    • Ventilateur foulant/ventilateur positifquạt đẩy, quạt nén
    • Ventilateur de tirage/ventilateur négatifquạt xả
    • Ventilateur réversiblequạt đổi chiều
  2. Kỹ thuật Máy quạt gió.
  3. Ống xả hơi (chuồng tiêu).

Dạng từ của ventilateur

Đi với mạo từ: un ventilateur · le ventilateur

Số nhiềuventilateurs

Họ từ của ventilateur

Câu ví dụ với ventilateur

  • Allume le ventilateur. Bật quạt lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6632885
  • Allumez le ventilateur. Bật quạt lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6632887
  • Répare le ventilateur. Sửa quạt đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11837587

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ventilator, fan; pedestal fan

Câu hỏi thường gặp

ventilateur nghĩa là gì?

ventilateur (danh từ) nghĩa là quạt máy, máy quạt gió.

ventilateur phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ventilateur (giọng Pháp chuẩn): /vɑ̃.ti.la.tœʁ/.

ventilateur là giống đực hay giống cái?

ventilateur là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.