TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

veloutement

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

veloutement nghĩa là vẻ mượt mà.

Nghĩa của veloutement

Danh từ · giống đực

  1. Từ hiếm, nghĩa ít dùng Vẻ mượt mà.
    • Les sables avaient des veloutements dans l'ombrecát có vẻ mượt mà trong bóng râm

Dạng từ của veloutement

Đi với mạo từ: un veloutement · le veloutement

Câu hỏi thường gặp

veloutement nghĩa là gì?

veloutement (danh từ) nghĩa là vẻ mượt mà.

veloutement là giống đực hay giống cái?

veloutement là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.