veloutement
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
veloutement nghĩa là vẻ mượt mà.
Nghĩa của veloutement
Danh từ · giống đực
- Từ hiếm, nghĩa ít dùng Vẻ mượt mà.
- Les sables avaient des veloutements dans l'ombrecát có vẻ mượt mà trong bóng râm
Dạng từ của veloutement
Đi với mạo từ: un veloutement · le veloutement
Câu hỏi thường gặp
veloutement nghĩa là gì?
veloutement (danh từ) nghĩa là vẻ mượt mà.
veloutement là giống đực hay giống cái?
veloutement là danh từ giống đực (dùng với un, le).