vaticinateur
danh từ giống đực (m)
/vatisinatœʁ/ giọng máy của trình duyệt
vaticinateur nghĩa là nhà tiên đoán, tiên đoán.
Nghĩa của vaticinateur
Danh từ · giống đực
- Văn học Nhà tiên đoán.
Tính từ
- Văn học Tiên đoán.
- Ton vaticinateurgiọng tiên đoán
Dạng từ của vaticinateur
Đi với mạo từ: un vaticinateur · le vaticinateur
Câu hỏi thường gặp
vaticinateur nghĩa là gì?
vaticinateur (danh từ, tính từ) nghĩa là nhà tiên đoán, tiên đoán.
vaticinateur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vaticinateur (giọng Pháp chuẩn): /vatisinatœʁ/.
vaticinateur là giống đực hay giống cái?
vaticinateur là danh từ giống đực (dùng với un, le).