TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

vassaliser

giọng máy của trình duyệt

vassaliser nghĩa là bắt lệ thuộc.

Nghĩa của vassaliser

Ngoại động từ

  1. Từ hiếm, nghĩa ít dùng Bắt lệ thuộc.

Chia động từ vassaliser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: vassaliséHiện tại phân từ: vassalisant

Hiện tại présent

  • je vassalise
  • tu vassalises
  • il/elle vassalise
  • nous vassalisons
  • vous vassalisez
  • ils/elles vassalisent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai vassalisé
  • tu as vassalisé
  • il/elle a vassalisé
  • nous avons vassalisé
  • vous avez vassalisé
  • ils/elles ont vassalisé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je vassalisais
  • tu vassalisais
  • il/elle vassalisait
  • nous vassalisions
  • vous vassalisiez
  • ils/elles vassalisaient

Tương lai đơn futur simple

  • je vassaliserai
  • tu vassaliseras
  • il/elle vassalisera
  • nous vassaliserons
  • vous vassaliserez
  • ils/elles vassaliseront

Điều kiện conditionnel présent

  • je vassaliserais
  • tu vassaliserais
  • il/elle vassaliserait
  • nous vassaliserions
  • vous vassaliseriez
  • ils/elles vassaliseraient

Giả định subjonctif présent

  • que je vassalise
  • que tu vassalises
  • qu'il/elle vassalise
  • que nous vassalisions
  • que vous vassalisiez
  • qu'ils/elles vassalisent

Quá khứ đơn passé simple

  • je vassalisai
  • tu vassalisas
  • il/elle vassalisa
  • nous vassalisâmes
  • vous vassalisâtes
  • ils/elles vassalisèrent

Mệnh lệnh impératif

  • vassalise (tu)
  • vassalisons (nous)
  • vassalisez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to vassal

Câu hỏi thường gặp

vassaliser nghĩa là gì?

vassaliser (ngoại động từ) nghĩa là bắt lệ thuộc.

Chia động từ vassaliser ở thì hiện tại thế nào?

je vassalise, tu vassalises, il/elle vassalise, nous vassalisons, vous vassalisez, ils/elles vassalisent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.