vaseline
danh từ giống cái (f)
/vaz.lin/ giọng máy của trình duyệt
vaseline nghĩa là vazơlin.
Nghĩa của vaseline
Danh từ · giống cái
- Vazơlin.
Dạng từ của vaseline
Đi với mạo từ: une vaseline · la vaseline
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ vaseline
Câu hỏi thường gặp
vaseline nghĩa là gì?
vaseline (danh từ) nghĩa là vazơlin.
vaseline phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vaseline (giọng Pháp chuẩn): /vaz.lin/.
vaseline là giống đực hay giống cái?
vaseline là danh từ giống cái (dùng với une, la).