varve
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
varve nghĩa là Sédiments à varves (địa lý, địa chất) trầm tích lớp (hình thành phía trước các sông bằng lớn kỳ thứ tư).
Nghĩa của varve
Danh từ · giống cái
- Sédiments à varves (địa lý, địa chất) trầm tích lớp (hình thành phía trước các sông bằng lớn kỳ thứ tư).
Dạng từ của varve
Đi với mạo từ: une varve · la varve
Câu hỏi thường gặp
varve nghĩa là gì?
varve (danh từ) nghĩa là Sédiments à varves (địa lý, địa chất) trầm tích lớp (hình thành phía trước các sông bằng lớn kỳ thứ tư).
varve là giống đực hay giống cái?
varve là danh từ giống cái (dùng với une, la).