TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

varron

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

varron nghĩa là lỗ giòi da, giòi da.

Nghĩa của varron

Danh từ · giống đực

  1. Thú y học Lỗ giòi da (trên da trâu bò).
  2. Giòi da.

Dạng từ của varron

Đi với mạo từ: un varron · le varron

Câu hỏi thường gặp

varron nghĩa là gì?

varron (danh từ) nghĩa là lỗ giòi da, giòi da.

varron là giống đực hay giống cái?

varron là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.