varlope
danh từ giống cái (f)
/vaʁ.lɔp/ giọng máy của trình duyệt
varlope nghĩa là cái bào lớn.
Nghĩa của varlope
Danh từ · giống cái
- Cái bào lớn.
Dạng từ của varlope
Đi với mạo từ: une varlope · la varlope
| Số nhiều | varlopes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ jointer plane
Câu hỏi thường gặp
varlope nghĩa là gì?
varlope (danh từ) nghĩa là cái bào lớn.
varlope phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của varlope (giọng Pháp chuẩn): /vaʁ.lɔp/.
varlope là giống đực hay giống cái?
varlope là danh từ giống cái (dùng với une, la).