varenne
danh từ giống cái (f)
/va.ʁɛn/ giọng máy của trình duyệt
varenne nghĩa là đất màu, vùng vua đi săn.
Nghĩa của varenne
Danh từ · giống cái
- Đất màu (miền Tây nước Pháp).
- Vùng vua đi săn.
Dạng từ của varenne
Đi với mạo từ: une varenne · la varenne
| Số nhiều | varennes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với varenne
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
varenne nghĩa là gì?
varenne (danh từ) nghĩa là đất màu, vùng vua đi săn.
varenne phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của varenne (giọng Pháp chuẩn): /va.ʁɛn/.
varenne là giống đực hay giống cái?
varenne là danh từ giống cái (dùng với une, la).