TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

varenne

danh từ giống cái (f)
/va.ʁɛn/ giọng máy của trình duyệt

varenne nghĩa là đất màu, vùng vua đi săn.

Nghĩa của varenne

Danh từ · giống cái

  1. Đất màu (miền Tây nước Pháp).
  2. Vùng vua đi săn.

Dạng từ của varenne

Đi với mạo từ: une varenne · la varenne

Số nhiềuvarennes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với varenne

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

varenne nghĩa là gì?

varenne (danh từ) nghĩa là đất màu, vùng vua đi săn.

varenne phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của varenne (giọng Pháp chuẩn): /va.ʁɛn/.

varenne là giống đực hay giống cái?

varenne là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.