TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

vaquer

/va.ke/ giọng máy của trình duyệt

vaquer nghĩa là chuyên chú, chăm lo, tạm nghỉ, tạm đình.

Nghĩa của vaquer

Nội động từ

  1. Chuyên chú, chăm lo.
    • Vaquer à ses affaireschăm lo công việc của mình
  2. Tạm nghỉ, tạm đình.
    • Les tribunaux vaquenttòa tạm đình
  3. Từ cũ, nghĩa cũ Khuyết, trống.
    • Poste qui vaquechức vị còn khuyết

Chia động từ vaquer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: vaquéHiện tại phân từ: vaquant

Hiện tại présent

  • je vaque
  • tu vaques
  • il/elle vaque
  • nous vaquons
  • vous vaquez
  • ils/elles vaquent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai vaqué
  • tu as vaqué
  • il/elle a vaqué
  • nous avons vaqué
  • vous avez vaqué
  • ils/elles ont vaqué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je vaquais
  • tu vaquais
  • il/elle vaquait
  • nous vaquions
  • vous vaquiez
  • ils/elles vaquaient

Tương lai đơn futur simple

  • je vaquerai
  • tu vaqueras
  • il/elle vaquera
  • nous vaquerons
  • vous vaquerez
  • ils/elles vaqueront

Điều kiện conditionnel présent

  • je vaquerais
  • tu vaquerais
  • il/elle vaquerait
  • nous vaquerions
  • vous vaqueriez
  • ils/elles vaqueraient

Giả định subjonctif présent

  • que je vaque
  • que tu vaques
  • qu'il/elle vaque
  • que nous vaquions
  • que vous vaquiez
  • qu'ils/elles vaquent

Quá khứ đơn passé simple

  • je vaquai
  • tu vaquas
  • il/elle vaqua
  • nous vaquâmes
  • vous vaquâtes
  • ils/elles vaquèrent

Mệnh lệnh impératif

  • vaque (tu)
  • vaquons (nous)
  • vaquez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to vacate; to discontinue; to busy oneself with, to be occupied with; to scurry about looking for food

Câu hỏi thường gặp

vaquer nghĩa là gì?

vaquer (nội động từ) nghĩa là chuyên chú, chăm lo, tạm nghỉ, tạm đình.

vaquer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vaquer (giọng Pháp chuẩn): /va.ke/.

Chia động từ vaquer ở thì hiện tại thế nào?

je vaque, tu vaques, il/elle vaque, nous vaquons, vous vaquez, ils/elles vaquent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.