vantail
danh từ giống đực (m)
/vɑ̃.taj/ giọng máy của trình duyệt
vantail nghĩa là cánh cửa.
Nghĩa của vantail
Danh từ · giống đực
- Cánh cửa (cửa, tủ...).
Dạng từ của vantail
Đi với mạo từ: un vantail · le vantail
| Số nhiều | vantaux |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ leaf (of door), panel (of window); door (of cupboard, wardrobe etc.)
Câu hỏi thường gặp
vantail nghĩa là gì?
vantail (danh từ) nghĩa là cánh cửa.
vantail phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vantail (giọng Pháp chuẩn): /vɑ̃.taj/.
vantail là giống đực hay giống cái?
vantail là danh từ giống đực (dùng với un, le).