vanillisme
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
vanillisme nghĩa là chứng nhiễm độc vani.
Nghĩa của vanillisme
Danh từ · giống đực
- Y học Chứng nhiễm độc vani.
Dạng từ của vanillisme
Đi với mạo từ: un vanillisme · le vanillisme
| Số nhiều | vanillismes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vanillisme
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ vanillism
Câu hỏi thường gặp
vanillisme nghĩa là gì?
vanillisme (danh từ) nghĩa là chứng nhiễm độc vani.
vanillisme là giống đực hay giống cái?
vanillisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).