vanillé
/va.ni.je/ giọng máy của trình duyệt
vanillé nghĩa là có vani.
Nghĩa của vanillé
Tính từ
- Có vani.
- Crème vanilléekem có vani
Dạng từ của vanillé
| Số nhiều | vanillés |
| Giống cái | vanillée |
| Giống cái số nhiều | vanillées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vanillé
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ vanilla, vanilla-flavoured
Câu hỏi thường gặp
vanillé nghĩa là gì?
vanillé (tính từ) nghĩa là có vani.
vanillé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vanillé (giọng Pháp chuẩn): /va.ni.je/.