vanesse
danh từ giống cái (f)
/vanɛs/ giọng máy của trình duyệt
vanesse nghĩa là bướm công ngày.
Nghĩa của vanesse
Danh từ · giống cái
- Động vật học Bướm công ngày.
Dạng từ của vanesse
Đi với mạo từ: une vanesse · la vanesse
| Số nhiều | vanesses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vanesse
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ vanessa
Câu hỏi thường gặp
vanesse nghĩa là gì?
vanesse (danh từ) nghĩa là bướm công ngày.
vanesse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vanesse (giọng Pháp chuẩn): /vanɛs/.
vanesse là giống đực hay giống cái?
vanesse là danh từ giống cái (dùng với une, la).