valorisation
danh từ giống cái (f)
/va.lɔ.ʁi.za.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
valorisation nghĩa là Sự làm cho có giá trị.
Nghĩa của valorisation
Danh từ · giống cái
- Kinh tế Sự làm cho có giá trị.
- Triết học Sự làm tăng giá trị.
Dạng từ của valorisation
Đi với mạo từ: une valorisation · la valorisation
| Số nhiều | valorisations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với valorisation
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ promotion; gain in value, appreciation
Câu hỏi thường gặp
valorisation nghĩa là gì?
valorisation (danh từ) nghĩa là Sự làm cho có giá trị.
valorisation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của valorisation (giọng Pháp chuẩn): /va.lɔ.ʁi.za.sjɔ̃/.
valorisation là giống đực hay giống cái?
valorisation là danh từ giống cái (dùng với une, la).