valeur absolue
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
Khi nối âm với từ đứng sau bắt đầu bằng nguyên âm: /va.lœ.ʁ‿ap.sɔ.ly/
valeur absolue nghĩa là giá trị tuyệt đối.
Nghĩa của valeur absolue
Danh từ · giống cái
- Giá trị tuyệt đối. (đối chiếu từ điển song ngữ)
Dạng từ của valeur absolue
Đi với mạo từ: une valeur absolue · la valeur absolue
| Số nhiều | valeurs absolues |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với valeur absolue
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ absolute value (numerical value of a real number)
Câu hỏi thường gặp
valeur absolue nghĩa là gì?
valeur absolue (danh từ) nghĩa là giá trị tuyệt đối.
valeur absolue là giống đực hay giống cái?
valeur absolue là danh từ giống cái (dùng với une, la).