valériane
danh từ giống cái (f)
/va.le.ʁjan/ giọng máy của trình duyệt
valériane nghĩa là cây nữ lang.
Nghĩa của valériane
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Cây nữ lang.
Dạng từ của valériane
Đi với mạo từ: une valériane · la valériane
| Số nhiều | valérianes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với valériane
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ valerian (a plant, Valeriana officinalis)
Câu hỏi thường gặp
valériane nghĩa là gì?
valériane (danh từ) nghĩa là cây nữ lang.
valériane phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của valériane (giọng Pháp chuẩn): /va.le.ʁjan/.
valériane là giống đực hay giống cái?
valériane là danh từ giống cái (dùng với une, la).