vétiver
danh từ giống đực (m)
/ve.ti.ve/ giọng máy của trình duyệt
vétiver nghĩa là hương bài.
Nghĩa của vétiver
Danh từ · giống đực
- Hương bài (cây, rễ).
Dạng từ của vétiver
Đi với mạo từ: un vétiver · le vétiver
| Số nhiều | vétivers |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ vetiver
Câu hỏi thường gặp
vétiver nghĩa là gì?
vétiver (danh từ) nghĩa là hương bài.
vétiver phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vétiver (giọng Pháp chuẩn): /ve.ti.ve/.
vétiver là giống đực hay giống cái?
vétiver là danh từ giống đực (dùng với un, le).