vérisme
danh từ giống đực (m)
/veʁism/ giọng máy của trình duyệt
vérisme nghĩa là trường phái tả thực.
Nghĩa của vérisme
Danh từ · giống đực
- Trường phái tả thực (ở ý).
Dạng từ của vérisme
Đi với mạo từ: un vérisme · le vérisme
| Số nhiều | vérismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ verism
Câu hỏi thường gặp
vérisme nghĩa là gì?
vérisme (danh từ) nghĩa là trường phái tả thực.
vérisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vérisme (giọng Pháp chuẩn): /veʁism/.
vérisme là giống đực hay giống cái?
vérisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).