vérifiabilité
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
vérifiabilité nghĩa là khả năng xác minh.
Nghĩa của vérifiabilité
Danh từ · giống cái
- Lôgic Khả năng xác minh.
Dạng từ của vérifiabilité
Đi với mạo từ: une vérifiabilité · la vérifiabilité
| Số nhiều | vérifiabilités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ verifiability
Câu hỏi thường gặp
vérifiabilité nghĩa là gì?
vérifiabilité (danh từ) nghĩa là khả năng xác minh.
vérifiabilité là giống đực hay giống cái?
vérifiabilité là danh từ giống cái (dùng với une, la).