véranda
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ve.ʁɑ̃.da/ giọng máy của trình duyệt
véranda nghĩa là hiên.
Nghĩa của véranda
Danh từ · giống cái
- Hiên (nhà).
Dạng từ của véranda
Đi với mạo từ: une véranda · la véranda
| Số nhiều | vérandas |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ veranda
Câu hỏi thường gặp
véranda nghĩa là gì?
véranda (danh từ) nghĩa là hiên.
véranda phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của véranda (giọng Pháp chuẩn): /ve.ʁɑ̃.da/.
véranda là giống đực hay giống cái?
véranda là danh từ giống cái (dùng với une, la).