vélar
danh từ giống đực (m)
/ve.laʁ/ giọng máy của trình duyệt
vélar nghĩa là cây cải tỏi.
Nghĩa của vélar
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Cây cải tỏi.
Dạng từ của vélar
Đi với mạo từ: un vélar · le vélar
| Số nhiều | vélars |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a wallflower (member of the genus Erysimum)
Câu hỏi thường gặp
vélar nghĩa là gì?
vélar (danh từ) nghĩa là cây cải tỏi.
vélar phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vélar (giọng Pháp chuẩn): /ve.laʁ/.
vélar là giống đực hay giống cái?
vélar là danh từ giống đực (dùng với un, le).