végétarien
végétarien nghĩa là ăn chay, người ăn chay.
Nghĩa của végétarien
Tính từ
- Ăn chay.
- Régime végétarienchế độ ăn chay
Danh từ · giống đực
- Người ăn chay.
Dạng từ của végétarien
| Số nhiều | végétariens |
| Giống cái | végétarienne /ve.ʒe.ta.ʁjɛn/ |
| Giống cái số nhiều | végétariennes |
Câu ví dụ với végétarien
- Avez-vous du riz pilaf végétarien ? Ông có cơm rang chay không?Tatoeba #536157
- Ils sont végétariens. Tụi nó là những người ăn chay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6465269
- Elles sont végétariennes. Tụi nó là những người ăn chay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6465270
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ vegetarian (of a person, not eating animal flesh); vegetarian (of a food, not containing animal flesh)
- Danh từ vegetarian (person who or animal that does not eat any animal flesh)
Câu hỏi thường gặp
végétarien nghĩa là gì?
végétarien (tính từ, danh từ) nghĩa là ăn chay, người ăn chay.
végétarien phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của végétarien (giọng Pháp chuẩn): /ve.ʒe.ta.ʁjɛ̃/.