utilitarisme
danh từ giống đực (m)
/y.ti.li.ta.ʁism/ giọng máy của trình duyệt
utilitarisme nghĩa là thuyết vị lợi, óc vị lợi.
Nghĩa của utilitarisme
Danh từ · giống đực
- Thuyết vị lợi.
- Utilitarisme économiquethuyết vị lợi về kinh tế
- Óc vị lợi.
Dạng từ của utilitarisme
Đi với mạo từ: un utilitarisme · l'utilitarisme
| Số nhiều | utilitarismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ utilitarianism (the theory of the "greatest happiness for the greatest number of people")
Câu hỏi thường gặp
utilitarisme nghĩa là gì?
utilitarisme (danh từ) nghĩa là thuyết vị lợi, óc vị lợi.
utilitarisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của utilitarisme (giọng Pháp chuẩn): /y.ti.li.ta.ʁism/.
utilitarisme là giống đực hay giống cái?
utilitarisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).