usucapion
danh từ giống cái (f)
/y.zy.ka.pjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
usucapion nghĩa là Thời gian hiệu lực được sở hữu.
Nghĩa của usucapion
Danh từ · giống cái
- Luật học, pháp lý Thời gian hiệu lực được sở hữu.
Dạng từ của usucapion
Đi với mạo từ: une usucapion · l'usucapion
| Số nhiều | usucapions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với usucapion
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ usucapion
Câu hỏi thường gặp
usucapion nghĩa là gì?
usucapion (danh từ) nghĩa là Thời gian hiệu lực được sở hữu.
usucapion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của usucapion (giọng Pháp chuẩn): /y.zy.ka.pjɔ̃/.
usucapion là giống đực hay giống cái?
usucapion là danh từ giống cái (dùng với une, la).