uranyle
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
uranyle nghĩa là Uranila.
Nghĩa của uranyle
Danh từ · giống đực
- Hóa học Uranila.
Dạng từ của uranyle
Đi với mạo từ: un uranyle · l'uranyle
| Số nhiều | uranyles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với uranyle
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ uranyl
Câu hỏi thường gặp
uranyle nghĩa là gì?
uranyle (danh từ) nghĩa là Uranila.
uranyle là giống đực hay giống cái?
uranyle là danh từ giống đực (dùng với un, le).