uranographie
danh từ giống cái (f)
/y.ʁa.nɔ.ɡʁa.fi/ giọng máy của trình duyệt
uranographie nghĩa là thiên tượng học.
Nghĩa của uranographie
Danh từ · giống cái
- Từ cũ, nghĩa cũ Thiên tượng học.
Dạng từ của uranographie
Đi với mạo từ: une uranographie · l'uranographie
| Số nhiều | uranographies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với uranographie
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ uranography
Câu hỏi thường gặp
uranographie nghĩa là gì?
uranographie (danh từ) nghĩa là thiên tượng học.
uranographie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của uranographie (giọng Pháp chuẩn): /y.ʁa.nɔ.ɡʁa.fi/.
uranographie là giống đực hay giống cái?
uranographie là danh từ giống cái (dùng với une, la).