uranifère
/y.ʁa.ni.fɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
uranifère nghĩa là có urani.
Nghĩa của uranifère
Tính từ
- Có urani.
- Minerai uranifèrequặng có urani
Dạng từ của uranifère
| Số nhiều | uranifères |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ uraniferous
Câu hỏi thường gặp
uranifère nghĩa là gì?
uranifère (tính từ) nghĩa là có urani.
uranifère phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của uranifère (giọng Pháp chuẩn): /y.ʁa.ni.fɛʁ/.