urétérostomie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
urétérostomie nghĩa là Thủ thuật mở thông ống dẫn đái.
Nghĩa của urétérostomie
Danh từ · giống cái
- Y học Thủ thuật mở thông ống dẫn đái.
Dạng từ của urétérostomie
Đi với mạo từ: une urétérostomie · l'urétérostomie
| Số nhiều | urétérostomies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với urétérostomie
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ureterostomy
Câu hỏi thường gặp
urétérostomie nghĩa là gì?
urétérostomie (danh từ) nghĩa là Thủ thuật mở thông ống dẫn đái.
urétérostomie là giống đực hay giống cái?
urétérostomie là danh từ giống cái (dùng với une, la).