ulve
danh từ giống cái (f)
/ylv/ giọng máy của trình duyệt
ulve nghĩa là tảo diếp.
Nghĩa của ulve
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Tảo diếp.
Dạng từ của ulve
Đi với mạo từ: une ulve · l'ulve
| Số nhiều | ulves |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ulve
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sea lettuce
Câu hỏi thường gặp
ulve nghĩa là gì?
ulve (danh từ) nghĩa là tảo diếp.
ulve phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ulve (giọng Pháp chuẩn): /ylv/.
ulve là giống đực hay giống cái?
ulve là danh từ giống cái (dùng với une, la).