ultrasonique
/yl.tʁa.sɔ.nik/ giọng máy của trình duyệt
ultrasonique nghĩa là siêu âm.
Nghĩa của ultrasonique
Tính từ
- Vật lý học (thuộc) siêu âm.
Dạng từ của ultrasonique
| Số nhiều | ultrasoniques |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ultrasonique
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ ultrasonic
Câu hỏi thường gặp
ultrasonique nghĩa là gì?
ultrasonique (tính từ) nghĩa là siêu âm.
ultrasonique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ultrasonique (giọng Pháp chuẩn): /yl.tʁa.sɔ.nik/.