TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

ulcérer

/yl.se.ʁe/ giọng máy của trình duyệt

ulcérer nghĩa là gây loét, làm loét, gây hận thù.

Nghĩa của ulcérer

Ngoại động từ

  1. Gây loét, làm loét.
  2. Nghĩa bóng Gây hận thù, làm bất bình sâu nặng.
    • Vos critiques l'ont ulcérénhững lời phê bình của anh đã làm nó bất bình sâu nặng

Chia động từ ulcérer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: ulcéréHiện tại phân từ: ulcérant

Hiện tại présent

  • j'ulcère
  • tu ulcères
  • il/elle ulcère
  • nous ulcérons
  • vous ulcérez
  • ils/elles ulcèrent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai ulcéré
  • tu as ulcéré
  • il/elle a ulcéré
  • nous avons ulcéré
  • vous avez ulcéré
  • ils/elles ont ulcéré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'ulcérais
  • tu ulcérais
  • il/elle ulcérait
  • nous ulcérions
  • vous ulcériez
  • ils/elles ulcéraient

Tương lai đơn futur simple

  • j'ulcèrerai
  • tu ulcèreras
  • il/elle ulcèrera
  • nous ulcèrerons
  • vous ulcèrerez
  • ils/elles ulcèreront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'ulcèrerais
  • tu ulcèrerais
  • il/elle ulcèrerait
  • nous ulcèrerions
  • vous ulcèreriez
  • ils/elles ulcèreraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'ulcère
  • que tu ulcères
  • qu'il/elle ulcère
  • que nous ulcérions
  • que vous ulcériez
  • qu'ils/elles ulcèrent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'ulcérai
  • tu ulcéras
  • il/elle ulcéra
  • nous ulcérâmes
  • vous ulcérâtes
  • ils/elles ulcérèrent

Mệnh lệnh impératif

  • ulcère (tu)
  • ulcérons (nous)
  • ulcérez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to ulcerate

Câu hỏi thường gặp

ulcérer nghĩa là gì?

ulcérer (ngoại động từ) nghĩa là gây loét, làm loét, gây hận thù.

ulcérer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ulcérer (giọng Pháp chuẩn): /yl.se.ʁe/.

Chia động từ ulcérer ở thì hiện tại thế nào?

j'ulcère, tu ulcères, il/elle ulcère, nous ulcérons, vous ulcérez, ils/elles ulcèrent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.