turbith
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
turbith nghĩa là cây chìa vôi, rễ chìa vôi.
Nghĩa của turbith
Danh từ · giống đực
- Thông tục Cây chìa vôi.
- Rễ chìa vôi.
Dạng từ của turbith
Đi với mạo từ: un turbith · le turbith
| Số nhiều | turbiths |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ turbith
Câu hỏi thường gặp
turbith nghĩa là gì?
turbith (danh từ) nghĩa là cây chìa vôi, rễ chìa vôi.
turbith là giống đực hay giống cái?
turbith là danh từ giống đực (dùng với un, le).