turbinelle
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
turbinelle nghĩa là ốc con quay.
Nghĩa của turbinelle
Danh từ · giống cái
- Động vật học Ốc con quay.
Dạng từ của turbinelle
Đi với mạo từ: une turbinelle · la turbinelle
| Số nhiều | turbinelles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ turbinella
Câu hỏi thường gặp
turbinelle nghĩa là gì?
turbinelle (danh từ) nghĩa là ốc con quay.
turbinelle là giống đực hay giống cái?
turbinelle là danh từ giống cái (dùng với une, la).