TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

turbiner

/tyʁ.bi.ne/ giọng máy của trình duyệt

turbiner nghĩa là quay ráo, làm việc, làm ăn vất vả.

Nghĩa của turbiner

Ngoại động từ

  1. Quay ráo (đường).

Nội động từ

  1. Thông tục Làm việc; làm ăn vất vả.

Chia động từ turbiner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: turbinéHiện tại phân từ: turbinant

Hiện tại présent

  • je turbine
  • tu turbines
  • il/elle turbine
  • nous turbinons
  • vous turbinez
  • ils/elles turbinent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai turbiné
  • tu as turbiné
  • il/elle a turbiné
  • nous avons turbiné
  • vous avez turbiné
  • ils/elles ont turbiné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je turbinais
  • tu turbinais
  • il/elle turbinait
  • nous turbinions
  • vous turbiniez
  • ils/elles turbinaient

Tương lai đơn futur simple

  • je turbinerai
  • tu turbineras
  • il/elle turbinera
  • nous turbinerons
  • vous turbinerez
  • ils/elles turbineront

Điều kiện conditionnel présent

  • je turbinerais
  • tu turbinerais
  • il/elle turbinerait
  • nous turbinerions
  • vous turbineriez
  • ils/elles turbineraient

Giả định subjonctif présent

  • que je turbine
  • que tu turbines
  • qu'il/elle turbine
  • que nous turbinions
  • que vous turbiniez
  • qu'ils/elles turbinent

Quá khứ đơn passé simple

  • je turbinai
  • tu turbinas
  • il/elle turbina
  • nous turbinâmes
  • vous turbinâtes
  • ils/elles turbinèrent

Mệnh lệnh impératif

  • turbine (tu)
  • turbinons (nous)
  • turbinez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to churn; to bust a gut (work hard); to walk the street, prostitute oneself

Câu hỏi thường gặp

turbiner nghĩa là gì?

turbiner (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là quay ráo, làm việc, làm ăn vất vả.

turbiner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của turbiner (giọng Pháp chuẩn): /tyʁ.bi.ne/.

Chia động từ turbiner ở thì hiện tại thế nào?

je turbine, tu turbines, il/elle turbine, nous turbinons, vous turbinez, ils/elles turbinent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.