turbidité
danh từ giống cái (f)
/tyʁbidite/ giọng máy của trình duyệt
turbidité nghĩa là trạng thái đục, độ đục.
Nghĩa của turbidité
Danh từ · giống cái
- Trạng thái đục.
- Độ đục (của một chất nước).
Dạng từ của turbidité
Đi với mạo từ: une turbidité · la turbidité
| Số nhiều | turbidités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ turbidity
Câu hỏi thường gặp
turbidité nghĩa là gì?
turbidité (danh từ) nghĩa là trạng thái đục, độ đục.
turbidité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của turbidité (giọng Pháp chuẩn): /tyʁbidite/.
turbidité là giống đực hay giống cái?
turbidité là danh từ giống cái (dùng với une, la).