tuple
giọng máy của trình duyệt
tuple nghĩa là máy tính tuplet.
Nghĩa của tuple
Danh từ
- Máy tính tuplet: một hàng trong cơ sở dữ liệu quan hệ.
Câu hỏi thường gặp
tuple nghĩa là gì?
tuple (danh từ) nghĩa là máy tính tuplet.
tuple nghĩa là máy tính tuplet.
tuple (danh từ) nghĩa là máy tính tuplet.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.