tunnelier
danh từ giống đực (m)
/ty.nə.lje/ giọng máy của trình duyệt
tunnelier nghĩa là máy khoan đường hầm.
Nghĩa của tunnelier
Danh từ · giống đực
- Máy khoan đường hầm.
Dạng từ của tunnelier
Đi với mạo từ: un tunnelier · le tunnelier
| Số nhiều | tunneliers |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tunnel boring machine, TBM, tunnelling machine (a large machine used to excavate tunnels with a circular cross section)
Câu hỏi thường gặp
tunnelier nghĩa là gì?
tunnelier (danh từ) nghĩa là máy khoan đường hầm.
tunnelier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tunnelier (giọng Pháp chuẩn): /ty.nə.lje/.
tunnelier là giống đực hay giống cái?
tunnelier là danh từ giống đực (dùng với un, le).