tungstène
danh từ giống đực (m)
/tœ̃k.stɛn/ giọng máy của trình duyệt
tungstène nghĩa là Vonfam.
Nghĩa của tungstène
Danh từ · giống đực
- Hóa học Vonfam.
Dạng từ của tungstène
Đi với mạo từ: un tungstène · le tungstène
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tungsten (chemical element)
Câu hỏi thường gặp
tungstène nghĩa là gì?
tungstène (danh từ) nghĩa là Vonfam.
tungstène phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tungstène (giọng Pháp chuẩn): /tœ̃k.stɛn/.
tungstène là giống đực hay giống cái?
tungstène là danh từ giống đực (dùng với un, le).