tuberculisation
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
tuberculisation nghĩa là sự nhiễm khuẩn lao.
Nghĩa của tuberculisation
Danh từ · giống cái
- Y học Sự nhiễm khuẩn lao.
Dạng từ của tuberculisation
Đi với mạo từ: une tuberculisation · la tuberculisation
| Số nhiều | tuberculisations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tuberculization
Câu hỏi thường gặp
tuberculisation nghĩa là gì?
tuberculisation (danh từ) nghĩa là sự nhiễm khuẩn lao.
tuberculisation là giống đực hay giống cái?
tuberculisation là danh từ giống cái (dùng với une, la).