tuberculose
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ty.bɛʁ.ky.loz/ giọng máy của trình duyệt
tuberculose nghĩa là bệnh la.
Nghĩa của tuberculose
Danh từ · giống cái
- Y học Bệnh la.
- Tuberculose pulmonairebệnh lao phổi
- Tuberculose osseusebệnh lao xương
- Tuberculose des bovinsbệnh lao trâu bò
Dạng từ của tuberculose
Đi với mạo từ: une tuberculose · la tuberculose
| Số nhiều | tuberculoses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tuberculosis (The infectious disease)
Câu hỏi thường gặp
tuberculose nghĩa là gì?
tuberculose (danh từ) nghĩa là bệnh la.
tuberculose phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tuberculose (giọng Pháp chuẩn): /ty.bɛʁ.ky.loz/.
tuberculose là giống đực hay giống cái?
tuberculose là danh từ giống cái (dùng với une, la).